cắt ngắn

cắt ngắn

Cô ấy quyết định cắt ngắn mái tóc dài của mình cho mùa hè.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một vật trở nên ngắn hơn bằng cách cắt bỏ một phần: Hành động dùng dụng cụ như kéo, dao để loại bỏ một phần chiều dài của vật thể, khiến ngắn hơn so với ban đầu.
    • Giảm bớt thời lượng, độ dài của một cái đó trừu tượng: Hành động làm cho một khoảng thời gian, một bài viết, một bài phát biểu, v.v. trở nên ít hơn, ngắn gọn hơn so với dự định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy quyết định cắt ngắn mái tóc dài của mình cho mùa . (Hành động làm cho tóc ngắn hơn bằng kéo).
    • trời mưa, chuyến ngoại đã bị cắt ngắn. (Khoảng thời gian ngoại bị rút ngắn lại).
    • Biên tập viên yêu cầu cắt ngắn bài báo xuống còn 500 từ. (Làm cho nội dung văn bản ngắn hơn).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cắt ngắn câu chuyện": kể lại hoặc tường thuật một sự việc một cách ngắn gọn, bỏ qua các chi tiết không cần thiết.
    • Anh ấy cắt ngắn câu chuyện để đi thẳng vào vấn đề chính.
  • "cắt ngắn thời gian": rút ngắn khoảng thời gian dự định cho một việc đó.
    • Chúng tôi phải cắt ngắn thời gian họp để kịp giờ.
  • "cắt ngắn sự nghiệp" (thường dùng trong thể thao, nghệ thuật): chấm dứt hoạt động sớm hơn dự kiến, thường do chấn thương hoặc lý do bất khả kháng.
    • Chấn thương nặng đã buộc anh ấy cắt ngắn sự nghiệp thi đấu.
Biến thể từ gần giống
  • Cắt tỉa (động từ): cắt bỏ những phần thừa, không cần thiết (thường dùng cho cây cối, cành ) để tạo dáng hoặc kích thích sinh trưởng.
    • Ông ấy đang cắt tỉa những cành cây khô.
  • Rút ngắn (động từ): làm cho ngắn hơn, thường dùng cho khoảng cách, thời gian, quy trình một cách trừu tượng.
    • Đường hầm mới giúp rút ngắn hành trình đi lại.
  • Thu gọn (động từ): làm cho gọn lại, nhỏ lại, thường về quy mô hoặc phạm vi.
    • Công ty đang kế hoạch thu gọn bộ máy nhân sự.
Từ đồng nghĩa
  • Làm ngắn lại: (cách nói khác) hành động khiến một thứ đó chiều dài giảm đi.
  • Cụt (tính từ/động từ): mô tả trạng thái đã bị cắt cho ngắn đi một cách thô ráp, đột ngột; hoặc hành động cắt đứt một phần.
    • Sợi dây bị cụt một đoạn.
Từ trái nghĩa
  • Kéo dài: làm cho dài hơn về không gian hoặc thời gian.
  • Nối dài: thêm phần vào để tăng chiều dài.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Cắt ngang: (1) cắt theo chiều ngang, vuông góc với chiều dài. (2) ngắt lời, làm gián đoạn một việc đang diễn ra.
    • Xin lỗi đã cắt ngang cuộc trò chuyện của các bạn.
  • Cắt đứt: làm đứt rời ra bằng cách cắt, thường mang nghĩa chấm dứt hoàn toàn một mối quan hệ, sự liên hệ.
    • Họ đã cắt đứt quan hệ từ lâu.

Từ chứa "cắt ngắn"